|
Có thể thấy trong top 10 DN thủy sản lớn nhất Việt Nam thì có tới 6 DN XK có thế mạnh XK tôm như: Minh Phu Seafood Corp, Quoc Viet Co.,Ltd, Stapimex, Fimex VN, Phuong Nam Co.,Ltd, CASES; còn lại là 4 DN XK cá tra: Vinh Hoan Corp; Hung Vuong Corp; Agifish và Anvifish Co.
Top 10 tiếp theo, chỉ có duy nhất YUEH CHYANG CO; NHATRANG SEAFOODS F17 là DN XK hải sản nằm trong danh sách này. Đây là hai DN XK cá ngừ và các mặt hàng hải sản giữ được "phong độ" bền bỉ nhất ngay từ đầu năm 2011. Điều này càng cho thấy, trong năm 2012, các DN hải sản càng cần cố gắng hơn nữa trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và XK bởi nhưng họ đang phải đối mặt với nhiều khó khăn hơn do chưa chủ động được nguồn nguyên liệu.
Năm 2012, XK thủy sản sẽ còn gặp nhiều thử thách hơn do nền kinh tế thế giới chưa phục hồi, nhu cầu tiêu thụ nhiều mặt hàng thủy sản vẫn chậm, nhiều chính sách trong nước chưa phù hợp vô hình làm giảm sút sức cạnh tranh của DN... Vì vậy, các DN thủy sản càng phải cố gắng hơn.
Dưới đây, VASEP xin công bố 100 DN XK thủy sản tiêu biểu của ngành trong năm 2011. Họ là những DN có nhiều nỗ lực trong năm cũ và có nhiều đóng góp vào thành tích XK 6,11 tỷ USD của ngành.
|
|
STT
|
DOANH NGHIỆP
|
GT (USD)
|
Tỷ lệ
GT (%)
|
STT
|
DOANH NGHIỆP
|
GT (USD)
|
Tỷ lệ
GT (%)
|
|
1
|
MINH PHU SEAFOOD CORP
|
348.887.304
|
5,70
|
52
|
Cty TNHH HS Thanh Thế
|
30.248.233
|
0,49
|
|
2
|
VINH HOAN CORP
|
150.790.182
|
2,46
|
53
|
Cty TNHH TS Hải Long Nha Trang
|
29.432.986
|
0,48
|
|
3
|
HUNG VUONG CORP
|
123.524.901
|
2,02
|
54
|
FINE FOODS COMPANY (FFC)
|
29.172.280
|
0,48
|
|
4
|
QUOC VIET CO., LTD
|
102.475.531
|
1,68
|
55
|
VIET FOODS CO., LTD
|
28.664.820
|
0,47
|
|
5
|
STAPIMEX
|
98.022.872
|
1,60
|
56
|
PATAYA VIETNAM
|
28.571.484
|
0,47
|
|
6
|
FIMEX VN
|
86.679.802
|
1,42
|
57
|
AQUATEX BENTRE
|
27.631.835
|
0,45
|
|
7
|
AGIFISH
|
84.044.045
|
1,37
|
58
|
MEKONGFISH CO
|
27.173.819
|
0,44
|
|
8
|
ANVIFISH CO
|
83.143.028
|
1,36
|
59
|
Cty CP CB TP Ngọc Trí
|
25.888.381
|
0,42
|
|
9
|
PHUONG NAM CO., LTD
|
74.080.653
|
1,21
|
60
|
Cty CP CB và XNK TS Thanh Đoàn
|
25.787.572
|
0,42
|
|
10
|
CASES
|
74.052.564
|
1,21
|
61
|
SEAPRIEXCO NO4
|
25.446.077
|
0,42
|
|
11
|
NHATRANG SEAFOODS F17
|
71.021.457
|
1,16
|
62
|
SEANAMICO
|
25.287.239
|
0,41
|
|
12
|
SEA MINH HAI
|
68.735.364
|
1,12
|
63
|
QVD FOOD CO., LTD
|
25.254.346
|
0,41
|
|
13
|
UTXI CO
|
65.907.263
|
1,08
|
64
|
BASEAFOOD
|
25.160.287
|
0,41
|
|
14
|
CAMIMEX
|
62.142.007
|
1,02
|
65
|
SEAPRODEX DA NANG
|
25.123.393
|
0,41
|
|
15
|
THUAN PHUOC CORP
|
57.819.593
|
0,95
|
66
|
KIM ANH CO., LTD
|
24.709.740
|
0,40
|
|
16
|
YUEH CHYANG CO
|
55.979.730
|
0,92
|
67
|
NGOC HA CO., LTD
|
24.556.237
|
0,40
|
|
17
|
SOUTH VINA
|
55.669.010
|
0,91
|
68
|
Cty CP XNK TS An Mỹ
|
24.156.324
|
0,39
|
|
18
|
NAVICO
|
53.688.702
|
0,88
|
69
|
Cty TNHH TM-DV và XNK Huỳnh Hương
|
23.833.387
|
0,39
|
|
19
|
HAVICO
|
52.827.977
|
0,86
|
70
|
HAI NAM CO., LTD
|
23.472.296
|
0,38
|
|
20
|
CUULONG SEAPRO
|
52.125.813
|
0,85
|
71
|
Cty CP CBTS và XNK Hoà Trung
|
23.093.180
|
0,38
|
|
21
|
AUVUNG SEAFOOD
|
52.108.315
|
0,85
|
72
|
BIDIFISCO
|
22.767.706
|
0,37
|
|
22
|
I.D.I CORP
|
51.351.474
|
0,84
|
73
|
KIEN CUONG SEAFOOD
|
22.440.603
|
0,37
|
|
23
|
HUNGCA CO., LTD
|
49.899.235
|
0,82
|
74
|
Cty TNHH Thực phẩm Việt
|
22.332.930
|
0,37
|
|
24
|
CL-FISH CORP
|
49.322.256
|
0,81
|
75
|
VINH QUANG FISHERIES CORP
|
22.171.904
|
0,36
|
|
25
|
BIANFISHCO
|
48.855.552
|
0,80
|
76
|
Cty TNHH Toàn Thắng
|
21.971.562
|
0,36
|
|
26
|
Cty TNHH Tín Thịnh
|
47.621.561
|
0,78
|
77
|
Cty TNHH CB HS XK Khánh Hoàng
|
20.910.166
|
0,34
|
|
27
|
Cty TNHH MTV TP Đông lạnh Việt I-MEI
|
46.075.278
|
0,75
|
78
|
GODACO
|
20.648.949
|
0,34
|
|
28
|
CADOVIMEX
|
44.408.054
|
0,73
|
79
|
Cty TNHH MTV CB TS Hoàng Long
|
20.569.976
|
0,34
|
|
29
|
VIETNAM FISH-ONE CO., LTD
|
44.402.582
|
0,73
|
80
|
Cty TNHH Mai Linh
|
20.136.665
|
0,33
|
|
30
|
CASEAMEX
|
43.535.318
|
0,71
|
81
|
PHU CUONG CO., LTD
|
19.809.760
|
0,32
|
|
31
|
Cty CP TS NTSF
|
42.955.250
|
0,70
|
82
|
PHUONG DONG SEAFOOD
|
18.900.800
|
0,31
|
|
32
|
Cty CP TS sạch ViệtNam
|
42.321.533
|
0,69
|
83
|
VIET PHU FOODS & FISH CORP
|
18.779.068
|
0,31
|
|
33
|
HAVUCO
|
40.478.578
|
0,66
|
84
|
NHATRANG FISCO
|
18.753.139
|
0,31
|
|
34
|
COIMEX
|
40.418.790
|
0,66
|
85
|
Cty TNHH Thuận Hưng
|
18.572.943
|
0,30
|
|
35
|
Cty TNHH Anh Khoa
|
40.111.970
|
0,66
|
86
|
Cty TNHH Hoàng Hải
|
18.545.115
|
0,30
|
|
36
|
Cty CP Thực phẩm XK Trung Sơn Hưng Yên
|
38.100.533
|
0,62
|
87
|
Cty TNHH MTV TS Đông Nam
|
18.337.304
|
0,30
|
|
37
|
Cty TNHH FOODTECH
|
36.614.005
|
0,60
|
88
|
Cty TNHH HuyNam
|
17.839.445
|
0,29
|
|
38
|
HTFOOD
|
34.630.624
|
0,57
|
89
|
TO CHAU JSC
|
17.632.384
|
0,29
|
|
39
|
CAFATEX CORP
|
34.454.969
|
0,56
|
90
|
Cty CP XNK TS Cửu Long
|
17.444.594
|
0,29
|
|
40
|
KISIMEX
|
34.392.112
|
0,56
|
91
|
DNTN Thanh Sơn
|
17.118.331
|
0,28
|
|
41
|
Cty TNHH CB TS và XNK Trang Khanh
|
34.277.065
|
0,56
|
92
|
NIGICO CO., LTD
|
16.962.122
|
0,28
|
|
42
|
MINH HAI JOSTOCO
|
34.175.272
|
0,56
|
93
|
TUONG HUU CO., LTD
|
16.543.275
|
0,27
|
|
43
|
BIENDONG SEAFOOD
|
33.885.240
|
0,55
|
94
|
VD FOOD
|
16.398.511
|
0,27
|
|
44
|
Cty CP THS An Phú
|
32.388.033
|
0,53
|
95
|
SAMEFICO
|
16.306.388
|
0,27
|
|
45
|
Cty TNHH Thịnh Hưng
|
32.009.900
|
0,52
|
96
|
CTE JSCO
|
16.257.112
|
0,27
|
|
46
|
Cty TNHH Đại Thành (Tiền Giang)
|
31.976.763
|
0,52
|
97
|
VIET CUONG SEAFOOD
|
16.246.617
|
0,27
|
|
47
|
SEAPRIMEXCOVIETNAM
|
31.769.451
|
0,52
|
98
|
Cty TNHH Hùng Vương Vĩnh Long
|
16.152.450
|
0,26
|
|
48
|
DNTN Hồng Ngọc
|
31.716.921
|
0,52
|
99
|
Cty TNHH TS Trọng Nhân
|
16.074.996
|
0,26
|
|
49
|
CAFISH
|
31.644.824
|
0,52
|
100
|
TAFISHCO
|
16.039.085
|
0,26
|
|
50
|
HIGHLANDDRAGON
|
31.201.001
|
0,51
|
Các DN khác
|
2.013.038.857
|
32,90
|
|
51
|
Cty CP SX XD TM Trung Sơn
|
30.817.263
|
0,50
|
Tổng cộng
|
6.117.904.193
|
100,00
|
|
|
|